Bo mạch chủ DMB-AQ670
- Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ i3/i5/i7/i9 thế hệ 12/13
- Sử dụng chipset Intel® Q670
- 6 cổng COM, 5 cổng USB2.0, 8 cổng USB3.0, 2 cổng GbE LAN
- 1 cổng VGA, 1 cổng HDMI, 1 cổng eDP và 1 cổng DVI
- 2 cổng PCIex 16, 4 cổng PCIe x4, 1 cổng PCI
- Hỗ trợ vPro, AMT, RAID, TPM 2.0, Case Open
Model | DMB-AQ670 | DMB-AQ670S |
CPU | Support Intel® 12/13th Gen Core™ / Pentium/ Celeron Desktop CPU, LGA1700 Support MAX CPU TDP:8+8Core 125W |
|
Chipset [1] | Intel® Alder Lake PCH-S, Q670, TDP 6W | |
Display [2] | 1× DVI-D (DVl-I): Support DVI-D, max resolution up to 1920× 1200@60Hz 1× HDMI 1.4b (TYPE-A): up to 4096× 2160@30Hz 1× VGA(DB15/F): max resolution up to 1920×1200@60Hz 1× eDP (Header): max resolution up to 4096×2304@60Hz |
|
Memory[3] | Support DDR4-3200MHz, 4× Non-ECC U-DIMM Slot, Up to 128GB | |
Storage | Supports RST RAID 0,1,5,10, 4× SATA3.0 7P Upright Connector 1× M.2 Key-M Slot (PCle× 4 GEN4 NVMe/SATA SSD Auto Detect, 2242/2280) |
|
Ethernet[4] | RJ45_USB1 (RJ45): 1× Intel l219-V GBE LAN Chip (10/100/1000 Mbps) RJ45_USB2 (RJ45): 1× Intel l225-V 2.5G LAN Chip (10/100/1000/2500Mbps |
|
Audio | Realtek Audio HDA Codec, 1× Front Audio Header (Line-Out + MIC) 1× SPDIF Out Header 1× Line-out + Line-in + MIC 3.5mm Jack |
|
Expansion Slots | 1× PCI-E16x Slot (PCle 8X, GEN4) [5] 1× PCI-E16x Slot (PCle 8X, GEN4)[5] 3× PCI-E 4x Slot (PCle 4X,GEN4) 1× PCI-E 4x Slot(PCle 4x, GEN3, [6] 1× PCI Slot 1× M.2 Key-E Slot(PCIE+USB2.0+ CNVi, support WIFI +Bluetooth Module, 2230) 1× PCI CLK 66MHz Enable/Disable Select Jumper |
1× PCI-E 16x Slot.(PCle 16X, GEN4, PCIE_16X_SLOT1)[5] 1× PCI-E16x Slot(PCle 16X, GEN4, PCIE_16X_SLOT1 without sianal)[5] 3× PCI-E 4x Slot (PCle 4X,GEN4) 1× PCI-E 4x Slot(PCle 4x, GEN3, [6] 1× PCI Slot 1× M.2 Key-E Slot(PCIE+USB2.0+ CNVi, support WIFI +Bluetooth Module, 2230) 1× PCI CLK 66MHz Enable/Disable Select Jumper |
COM | 1× RS232 (COM1, DB9/M) 3× RS232 (cOM2/5/6, BOX Header) 1× RS232/RS422/RS485 (COM3, Box Header)[8] 1× RS232/RS485(COM4, BOX Header) [8] |
|
USB | 6× USB3.0 (TYPE-A, Rear lO) 2× USB3.0 (Header, Internal) 1× USB2.0 (ver:cal TYEP-A, Internal) 4× USB2.0 (Header, Internal) |
|
Other Ports | 8× GPIO 1× PS/2 Connector (Keyboard & Mouse) 1× Front Panel Header (HDD LED+PWR LED+PWR ON+RESET) 1× ESPI Header (Debug Only) 1× SMBUS Header 2× System FAN Header 1× CPU FAN Header 1× Case Open Header 1× CMoS Clear Jumper 1× AT or ATX Select Jumper 1× ME Flash Header 1× Power Monitor wafer |
|
System | Windows 10 loT Enterprise 2021 LTSC, Windows 10(21H2), windows 11 (21H2) or later, Linux Kernel 5.17 or later |
|
Temperature | Storage: -20~75°C Operating: 0~60°C |
|
BIOS | AMI UEFI BIOS(Support Watchdog Timer) | |
Power Supply | ATX Standard (24P+8P+4P) 1× ATX4P CPU Power Input Connector 1× ATX 8P CPU Power Input Connector 1× ATX 24PPower Input Connector |
|
Factor | ATX Standard (305mm× 244mm) | |
TPM | SLB 9670VQ2.0,TPM2.0(Not onboard by default), Support Intel PTT Default |
Chú thích:
[1]: Chipset có thể được tùy chỉnh thành Intel® Q670E/R680E.
[2]: Intel® Q670 hỗ trợ bốn màn hình độc lập.
[3]: Tần số bộ nhớ tối đa phụ thuộc vào bộ vi xử lý. Intel® W680E hỗ trợ ECC.
[4]: RJ45_USB1 (RJ45) 1219-V không hỗ trợ Intel® AMT 12.0 và tính năng Intel® vPro mặc định.
[5]: 2 cổng PCIe 16X có thể hỗ trợ 2 cổng PCIe 8x (mặc định) hoặc 1 cổng PCIe 16X (có thể chọn trong BOM).
[6]: PCIE_4X_SLOT2 hỗ trợ tín hiệu PCIe 4X GEN3.
[7]: Tính năng Intel® Kiosk Peripheral Management Utility (Intel® KPM Utility) chỉ có thể chọn hỗ trợ, không có sẵn trên bo mạch mặc định.
[8]: COM3 và COM4 mặc định là RS232. COM3 có thể chuyển sang RS485 hoặc RS422 qua jumper và cài đặt BIOS ở chế độ RTS. COM4 có thể chuyển sang RS485 qua jumper và cài đặt BIOS ở chế độ RTS.