Bo mạch chủ DMB-AQ470
- Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ i3/i5/i7/i9 thế hệ 10/11
- Sử dụng chipset Intel® Q470
- 6 cổng COM, 7 cổng USB2.0, 6 cổng USB3.0, 2 cổng GbE LAN
- 1 cổng VGA, 1 cổng HDMI, 1 cổng eDP và 1 cổng DVI, hỗ trợ hiển thị ba màn hình
- 2 cổng PCIex 16, 3 cổng PCIe x4, 2 cổng PCI
- Hỗ trợ vPro, AMT, RAID, TPM 2.0, Case Open
Model | DMB-AQ470 | |
CPU | Support Intel® 10/11th Gen Core™ / Pentium/ Celeron Desktop CPU, LGA1200 Support MAX CPU TDP: Deca-Core 125W |
|
Chipset | Intel® Comet Lake, Q470, TDP 6W | |
Display [1] | 1× DVI-D (DVI-I): Support DVI-D, max resolution up to 1920×1200@60Hz 1× HDMI 1.4b (TYPE-A): up to 4096×2160@30Hz 1× VGA(DB15/F): max resolution up to 1920×1200@60Hz 1× eDP (Header): max resolution up to 4096×2304@60Hz |
|
Memory[2] | Support DDR4-2400/2666/2933/3200MHz, 4× Non-ECC U-DIMM Slot, Up to 128GB | |
Storage | supports RST RAID 0,1,5,10, 4× SATA3.0 7P Connector 1× M.2 Key-M Slot(PCle x4 NVMe/SATA SSD Auto Detect, 2242/2280) |
|
Ethernet | RJ45 USB1(RJ45):1× 1219-LM GBE LAN Chip (10/100/1000 Mbps, RJ45) RJ45_USB2(RJ45):1× 1210 GBE LAN Chip (10/100/1000 Mbps, RJ45) |
|
Audio | Realtek HDA Codec, 1× Front Audio Header (Line-Out + MIC) 1× SPDIF Out Header 1× Line-out + Line-in + MIC 3.5mm Jack |
|
Expansion Slots | 2× PCI Slot 1× Mini PCI-E Slot (WIFI+4G/3G, with 1× Full-Size SIM Card Slot) 1× PCICLK 66MHz Enable/Disable Select Jumper 1× PCI-E Signal Select Jumper 1× PCI-E 16x Slot (PCle 16X GEN3 [5] 1× PCI-E 16x Slot (PCle 8X GEN3, noresources by default) [5] 3× PCI-E 4x Slot(PCle 4X GEN3) |
|
COM | 1× RS232(COM1, DB9/M) 3× RS232 (COM2 i5/6, Header) 1× RS232/RS422/RS485(COM3, Header) 1× RS232/RS485(COM4, Header) |
|
USB | 4× USB3.0 (TYPE-A, Rear lO) 2× USB3.0(Header, Internal) 2× USB2.0(TYPE-A, Rear lO) 1× USB2.0 (ver:cal TYEP-A, Internal) 4× USB2.0(Header, Internal) |
|
Other Ports | 8× GPIO 1× PS/2 Connector (Keyboard & Mouse) 1× Front Panel Header (HDD LED+PWR LED+PWR ON+RESET) 1× Port80 Debug Header 1× SMBUS Header 2× System FAN Header 1× CPU FAN Header 1× Case Open Header 1× CMos Clear Jumper 1× AT or ATX Select Jumper1*ME Flash Header 1× Data Burning Header |
|
System | Windows 10(64 bit),Linux | |
Temperature | Storage: -20~75°C Operating: 0~60°C |
|
BIOS | AMI UEFI BIOS(Support Watchdog Timer) | |
Power Supply | ATX Standard (24P+8P+4P) 1× ATX4P CPU Power Input Connector 1× ATX 8P CPU Power Input Connector 1× ATX 24PPower Input Connector |
|
Factor | 305mm× 220mm | |
TPM | SLB 9670VQ2.0,TPM2.0 (Not onboard by default), Support Intel PTT Default |
Chú thích:
[1]: Chipset có thể được tùy chỉnh thành Intel® W480/Q470E/W480E.
[2]: Intel® Q470/W480/Q470E/W480E hỗ trợ ba màn hình độc lập.
[3]: Tần số bộ nhớ tối đa phụ thuộc vào bộ vi xử lý. Chỉ Intel® W480/W480E hỗ trợ ECC.
[4]: RJ45_USB1 (RJ45) 1219-LM hỗ trợ Intel® AMT 12.0 và tính năng Intel® vPro. RJ45_USB2 (RJ45) hỗ trợ I210 mặc định và có thể hỗ trợ I211 nếu được chỉ định.
[5]: Khi sử dụng Q470, cổng PCIEx16_SLOT1-2 hỗ trợ PCIe 16x hoặc PCIe 8x kép, có thể chọn qua “PCIE Signal Select Jumper” (J_PEG_CFG1, Vị trí 33). Nó cũng có thể hỗ trợ tự động phát hiện nếu được chỉ định (có thể chọn trong BOM). Khi sử dụng H70, nó chỉ hỗ trợ PCIEx16_SLOT1.