Bo mạch chủ DMB-AQ270
- Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ i3/i5/i7/i9 thế hệ 6/7/8/9
- Sử dụng chipset Intel® Q270
- 6 cổng COM, 6 cổng USB3.0, 7 cổng USB2.0, 2 cổng GbE LAN
- 1 cổng VGA, 1 cổng HDMI, 1 cổng DVI, 1 cổng eDP
- 2 cổng PCIex 16, 3 cổng PCIe x4, 3 cổng PCI
- Hỗ trợ vPro, AMT, RAID, TPM 2.0, Case Open
Model | DMB-AQ270 |
CPU | Support Intel® 6/7/8/9th Generation Core™ / Pentium/ Celeron Desktop CPU, LGA1151 Support MAX CPU TDP: Octa-Core 95W |
Chipset | Intel® Q270, TDP 6W |
Display [1] | 1× DVIKDVI-D): up to 1920× 1200@60Hz 1× HDMI 1.4b (TYPE-A): up to 4096×2160@24Hz 1× VGA(DB15/F /Header, default DB15/F): up to 1920× 1200@60Hz 1× eDP (Header): Support max resolution up to 1920x 1200@60Hz |
Memory [2] | Support DDR4-2133/240OMHz, 4× non-ECC U-DIMM Slot, Up to 64GB |
Storage | Support RAID0,1,5,10 4× SATA3.0 7P Connector 1× M.2 KEY-M Slot (PCIE 4X NVMe/ SATA SSD Auto Detect, 2242/2280) |
Ethernet | RJ45_USB1(RJ45):1× 1219-V GBE LAN Chip (10/100/1000 Mbps, RJ45) RJ45_USB2(RJ45): 1× 1225-V GBE LAN Chip (10/100/1000 Mbps, RJ45) |
Audio | Realtek Audio HDA Codec, 1× Front Audio Header (Line-Out + MIC) 1× Line-out + Line-in + MIC 3.5mm Jack |
Expansion Slots | 1× PCI-E 16x Slot (PCI-E 3.0, PCIE 8X Signal, PCIE 16X Optional) [3] 1× PCI-E 16x Slot (PCI-E 3.0, PCIE 8x Signal )[3] 3× PC-E4x Slot (PCI-E 3.0, PCIE 4X Signal) 2× PCI Slot 1× PCI CLK 66MHz/33MHz Select Jumper 1× Mini PCI-E Slot(PCIE+USB2.0, Support WIFI+4G/3G, with 1× SIM Card Slot) |
COM | 1× RS232(COM1, DB9/M) 3× RS232 (coM2i75/6, Header) 1× RS232/RS422/RS485 (COM3, Header) 1× RS232/RS485 (COM4, Header) |
USB | 4× USB3.0(TYPE-A, Rear IO) 2× USB3.0 (Header) 2× USB2.0(TYPE-A, Rear lO) 1× USB2.0(ver<cal TYEP-A, Internal) 4× USB2.0(Header) |
Other Ports | 8× GPIO 1× PS/2 Connector(Keyboard & Mouse) 1× Front Panel Header (HDD LED+PWR LED+PWR-ON+RESET) 1× Port80 Debug Header 1× SMBUS Header 2× System FAN Header 1× CPu FAN Header 1× Case Open Header 1× CMos Clear Jumper 1× AT or ATX Select Jumper |
TPM | SLB 9670VQ2.0,TPM2.0 (not onboard by default), Support Intel PTT Default |
System | Windows 7/8.1/10,Linux |
Temperature | Storage: -20~75°C Operating: 0~60°C |
BIOS | AMI UEFI BIOS (Support Watchdog Timer) |
Power Supply | ATX Standard (24P + 8P) 1× ATX 8P CPU Power Input Connector 1× ATX 24P Power Input Connector |
Factor | ATX Standard (305mm × 244mm) |
Chú thích:
[1]: Intel® Q270 hỗ trợ ba màn hình độc lập.
[2]: Tần số bộ nhớ tối đa phụ thuộc vào bộ vi xử lý.
[3]: Tín hiệu PCIe 8X cho PEG_X8_2 có thể trùng với PEG_X16_1, PEG_X8_2 và PEG_X16_1 mặc định hỗ trợ PCIe 8X. Nếu không hỗ trợ PEG_X8_2, PEG_X16_1 sẽ hỗ trợ PCIe 16X (có thể chọn qua điện trở).