Bo mạch chủ DMB-AH610
- Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ i3/i5/i7/i9 thế hệ 12/13
- Sử dụng chipset Intel® H610
- 6 cổng COM, 10 cổng USB, 2 cổng GbE LAN
- 1 cổng VGA, 1 cổng HDMI, 1 cổng DVI
- 1 cổng PCIex 16, 3 cổng PCIe x4, 3 cổng PCI
Model | DMB-AH610 |
CPU | Support Intel® 12th/13th Gen Core / Pentium / Celeron Desktop CPU, LGA1700 Support MAX CPU TDP: 8+4 Core 65W |
Chipset | Intel® Alder Lake PCH-S, H610, TDP 6W |
Display [1] | 1× DVI-D (DVI-I): Support DVI-D, max resolution up to 1920×1200@60Hz 1× HDMI 1.4b (TYPE-A): up to 4096×2160@30Hz 1× VGA (DB15/F): max resolution up to 1920×1200@60Hz |
Memory [2] | Support DDR4-3200MHz, 2× Non-ECC U-DIMM Slot, up to 2× 32GB |
Storage [3] | 3×SATA3.0 7P Upright Connector 1× M.2 Key-M Slot(PCIE2x/SATA, Default SATA, Support SATA SSD,2242/2280) |
Ethernet [5] | RJ45 USB1 (RJ45): 1× Intel l219-V GBE LAN Chip (10/100/1000 Mbps) RJ45_USB2 (RJ45): 1× Intel l225-V 2.5G LAN Chip (10/100/1000/2500 Mbps) |
Audio | Realtek Audio HDA Codec, 1× Front Audio Header (Line-Out + MIC) 1× SPDIF Out Header 1× Line-out + Line-in + MIC 3.5mm Jack |
Expansion Slots | 1× PCI-E 16x Slot (PCle 16X, GEN4) 2× PCI-E 4x Slot (PCle 2X, GEN3) [6] 1× PCI-E 4x Slot (Pcle 2X, GEN3,PCIE_4x _SLOT3) [4] 3× PCI Slot 1× PCI CLK 66MHz Enable/Disable Select Jumper |
COM | 1× RS232 (COM1, DB9/M) 3× RS232 (COM2/5/6, BOX Header) 2× RS232/RS485(COM3-4,BOx Header) [7] |
USB | 4× USB3.0(TYPE-A, Rear lO) 2× USB2.0(TYPE-A, Rear lO) 1× USB2.0(Ver6cal TYEP-A, internal) [8] 3× USB2.0 (Header. Internal) [8] |
Other Ports [9] | 8× GPIO 1× PS/2 Connector (Keyboard & Mouse) 1× Front Panel Header (HDD LED+PWR LED+PWR ON+RESET) 1× ESPI Header (Debug Only) 1× SMBUS Header 2× System FAN Header 1× CPU FAN Header 1× Case Open Header 1× CMos Clear Jumper 1× AT or ATX Select Jumper 1× ME Flash Header 1× Power Monitor wafer |
TPM | SLB 9670VQ2.0,TPM2.0 (not onboard by default), Support Intel PTT Default |
System | Windows 10 loT Enterprise 2021 LTSC, Windows 10(21H2), Windows 11(21H2) or later,Linux Kernel 5.17 or later |
Temperature | Storage: -20~75°C Operating: 0~60°C |
BIOS | AMI UEFI BIOS (Support Watchdog Timer) |
Power Supply | ATX Standard (24P + 8P) 1× ATX 8P CPU Power Input Connector 1× ATX 24P Power Input Connector |
Factor | 305mm× 220mm |
Chú thích:
[1]: Intel® H610 hỗ trợ ba màn hình độc lập.
[2]: Tần số bộ nhớ tối đa phụ thuộc vào bộ vi xử lý. Intel® R680E hỗ trợ ECC.
[3]: Tín hiệu SATA của M.2_PCIESSD_M1 có thể trùng với SATA (có thể chọn trong BOM).
[4]: Tín hiệu PCIE 2x của M.2_PCIESSD_M1 có thể trùng với PCIE_4x_SLOT3 (có thể chọn trong BOM).
[5]: RJ45_USB1 (RJ45) 1219-v không hỗ trợ Intel® AMT 12.0 và tính năng Intel® vPro mặc định.
[6]: PCIE_4x_SLOT1 và PCIE_4x_SLOT2 có thể hỗ trợ 2x PCIE 2x (mặc định) hoặc 1x PCIE 4x (có thể chọn trong BOM và BIOS).
[7]: COM3 và COM4 mặc định là RS232. COM3 có thể chuyển sang RS485 qua jumper và cài đặt BIOS ở chế độ RTS. COM4 có thể chuyển sang RS485 qua jumper và cài đặt BIOS ở chế độ RTS.
[8]: Một trong các tín hiệu USB2.0 cho F_USB2_1 có thể trùng với cổng USB2_1 TYPE-A, hỗ trợ USB2_1 mặc định.
[9]: Tính năng Intel® Kiosk Peripheral Management Utility (Intel KPM Utility) chỉ có thể chọn hỗ trợ, không có sẵn trên bo mạch mặc định.